Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
辞令
辞令
từ lệnh
lời lẽ khéo léo; ngôn từ ngoại giao; hùng biện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời lẽ khéo léo; ngôn từ ngoại giao; hùng biện
- 。
Lời lẽ của anh ấy rất đúng mực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辞令
Phồn thể辭令
từ lệnh
lời lẽ khéo léo; ngôn từ ngoại giao; hùng biện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời lẽ khéo léo; ngôn từ ngoại giao; hùng biện
- 。
Lời lẽ của anh ấy rất đúng mực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.