Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
诊所
诊所
chẩn sở
phòng khám; phòng mạch
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5652
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng khám; phòng mạch
中医生看病的小医院yīshēng kànbìng de xiǎo yīyuàn
- 。
Phòng khám này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
诊所
Phồn thể診所
chẩn sở
phòng khám; phòng mạch
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5652
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng khám; phòng mạch
中医生看病的小医院yīshēng kànbìng de xiǎo yīyuàn
- 。
Phòng khám này rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]