医务室

医务室
shì
y vụ thất

phòng y tế; phòng khám bệnh

2 nghĩa#14646Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng y tế; phòng khám bệnh

    学校或单位内提供简单医疗服务的地方xuéxiào huò dānwèi nèi tígōng jiǎndān yīliáo fúwù de dìfang

    • Phòng y tế ở đâu?

  2. phòng y tế; phòng xá

    学校或工厂里治疗病人的地方xuéxiào huò gōngchǎng lǐ zhìliáo bìngrén de dìfang

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.