诉苦

诉苦
tố khổ

than thở; kể khổ; phàn nàn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#43327
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    than thở; kể khổ; phàn nàn

    • Anh ấy thích than thở với bạn bè.

  2. động từ

    kể lể; than thở; kiện tụng; tố cáo

  3. động từ

    hoàn cảnh khổ cực; cảnh khốn khổ

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.