Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
诈领
诈领
trá lãnh
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
- 。
Anh ta đã lừa đảo tiền của công ty.
- 貳动động từ
gian lận để nhận (tiền, phúc lợi...); lĩnh khống bằng gian lận
- 參动động từ
lĩnh tiền gian lận; tham ô (bằng cách khai man để nhận tiền)
- 。
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
- 肆动động từ
lĩnh tiền gian lận; nhận tiền giả mạo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ诈领
Phồn thể詐領
trá lãnh
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lừa đảo; tống tiền; uy hiếp
- 。
Anh ta đã lừa đảo tiền của công ty.
- 貳动động từ
gian lận để nhận (tiền, phúc lợi...); lĩnh khống bằng gian lận
- 參动động từ
lĩnh tiền gian lận; tham ô (bằng cách khai man để nhận tiền)
- 。
Anh ta đã biển thủ tiền của công ty.
- 肆动động từ
lĩnh tiền gian lận; nhận tiền giả mạo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]