诈欺

诈欺
zhà
trá khi

lừa đảo; gian lận

2 nghĩa#48332
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lừa đảo; gian lận

    • Anh ta bị bắt vì tội lừa đảo.

  2. danh từ

    trò hoa mỹ; chiêu trò phô trương; (khẩu) chiêu lừa bịp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.