诈唬

诈唬
zhàhu
trá hổ

hù dọa; lừa phỉnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hù dọa; lừa phỉnh

    • Anh ấy thích lừa bịp người khác.

  2. động từ

    hù dọa; dọa nạt

    • Anh ta thích hù dọa người khác.

  3. động từ

    dọa nạt; hù dọa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.