Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
识货
识货
thức hoá
biết giá trị thật; sành hàng; biết chọn đồ tốt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biết giá trị thật; sành hàng; biết chọn đồ tốt
- ,。
Anh ấy rất biết nhìn hàng, chỉ cần nhìn một cái là biết giá trị của bức tranh này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
识货
Phồn thể識貨
thức hoá
biết giá trị thật; sành hàng; biết chọn đồ tốt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biết giá trị thật; sành hàng; biết chọn đồ tốt
- ,。
Anh ấy rất biết nhìn hàng, chỉ cần nhìn một cái là biết giá trị của bức tranh này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]