识见

识见
shíjiàn
thức kiến

kiến thức và nhãn quan; học thức và độ lượng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiến thức và nhãn quan; học thức và độ lượng

    • Anh ấy rất có kiến thức và kinh nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.