Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
/
识荆
识荆
thức kinh
hân hạnh được gặp ngài (kính ngữ dùng khi lần đầu gặp mặt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hân hạnh được gặp ngài (kính ngữ dùng khi lần đầu gặp mặt)
- ,。
Thật vinh hạnh khi được gặp mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ识荆
Phồn thể識荊
thức kinh
hân hạnh được gặp ngài (kính ngữ dùng khi lần đầu gặp mặt)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hân hạnh được gặp ngài (kính ngữ dùng khi lần đầu gặp mặt)
- ,。
Thật vinh hạnh khi được gặp mặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]