识时务

识时务
shíshí
thức thời vụ

biết nhìn thời thế; biết điều; biết thời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biết nhìn thời thế; biết điều; biết thời

    • Anh ấy rất biết thời thế.

  2. động từ

    biết nhìn thời thế; biết thức thời

    • Anh ấy rất biết thích nghi với hoàn cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.