评弹

评弹
píngtán
bình đàn

nghệ thuật bình đàn (loại hình kể chuyện và hát dân gian truyền thống của Tô Châu, thường do hai nghệ nhân biểu diễn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghệ thuật bình đàn (loại hình kể chuyện và hát dân gian truyền thống của Tô Châu, thường do hai nghệ nhân biểu diễn)

    • Tôi thích nghe bình đàn.

  2. danh từ

    nghệ thuật bình đàn (hình thức kể chuyện truyền thống của vùng Tô Châu, gồm kể chuyện và hát)

    • Bình đàn là một loại hình nghệ thuật kể chuyện và hát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.