评头论足

评头论足
píngtóulùn
bình đầu luận túc

chê bai từ đầu đến chân; chỉ trích tỉ mỉ vẻ ngoài của người khác [thành ngữ]

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chê bai từ đầu đến chân; chỉ trích tỉ mỉ vẻ ngoài của người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích bình phẩm người khác.

  2. động từ

    bới lông tìm vết; chê bai từng chi tiết nhỏ [thành ngữ]

  3. động từ

    chê bai ngoại hình; bình phẩm đầu tóc chân cẳng [thành ngữ]

    • Đừng bình phẩm về người khác.

  4. động từ

    chê bai từ đầu đến chân; bình phẩm soi mói [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích soi mói người khác.

  5. tính từ

    chê bai từ đầu đến chân; bình phẩm chỉ trích [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích bình phẩm người khác.

  6. tính từ

    bình phẩm từ đầu đến chân; chê bai mọi thứ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích phán xét người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.