证章

证章
zhèngzhāng
chứng chương

huy hiệu; phù hiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huy hiệu; phù hiệu

    • Anh ấy đeo một huy hiệu trên ngực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.