证明力

证明力
zhèngmíng
chứng minh lực

giá trị chứng minh; hiệu lực chứng cứ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giá trị chứng minh; hiệu lực chứng cứ

    • Giá trị chứng minh của bằng chứng này rất mạnh.

  2. danh từ

    sức chứng minh; giá trị chứng cứ (trong pháp lý)

    • Sức mạnh chứng minh của bằng chứng này rất mạnh.

  3. danh từ

    sức chứng minh; giá trị chứng minh (pháp lý)

    • Bằng chứng này có sức thuyết phục rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.