证婚人

证婚人
zhènghūnrén
chứng hôn nhân

người chứng hôn; người làm chứng đám cưới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chứng hôn; người làm chứng đám cưới

    • Anh ấy mời tôi làm người chứng hôn cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.