Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
/
访惠聚
访惠聚
phỏng huệ tụ
Chương trình "Thăm dân tình, Lợi dân sinh, Gắn kết lòng dân" (chương trình giám sát hộ gia đình Hồi giáo tại Tân Cương, bắt đầu năm 2014)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chương trình "Thăm dân tình, Lợi dân sinh, Gắn kết lòng dân" (chương trình giám sát hộ gia đình Hồi giáo tại Tân Cương, bắt đầu năm 2014)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ访惠聚
Phồn thể訪惠聚
phỏng huệ tụ
Chương trình "Thăm dân tình, Lợi dân sinh, Gắn kết lòng dân" (chương trình giám sát hộ gia đình Hồi giáo tại Tân Cương, bắt đầu năm 2014)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chương trình "Thăm dân tình, Lợi dân sinh, Gắn kết lòng dân" (chương trình giám sát hộ gia đình Hồi giáo tại Tân Cương, bắt đầu năm 2014)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]