设身处地

设身处地
shèshēnchǔ
thiết thân xử địa

đặt mình vào hoàn cảnh người khác; thấu hiểu bằng cách đứng vào vị trí người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đặt mình vào hoàn cảnh người khác; thấu hiểu bằng cách đứng vào vị trí người khác [thành ngữ]

    • Chúng ta nên đặt mình vào vị trí của người khác để suy nghĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.