- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
đặt mình vào hoàn cảnh người khác; thấu hiểu bằng cách đứng vào vị trí người khác [thành ngữ]
đặt mình vào hoàn cảnh người khác; thấu hiểu bằng cách đứng vào vị trí người khác [thành ngữ]
Chúng ta nên đặt mình vào vị trí của người khác để suy nghĩ.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
đặt mình vào hoàn cảnh người khác; thấu hiểu bằng cách đứng vào vị trí người khác [thành ngữ]
đặt mình vào hoàn cảnh người khác; thấu hiểu bằng cách đứng vào vị trí người khác [thành ngữ]
Chúng ta nên đặt mình vào vị trí của người khác để suy nghĩ.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.