设或

设或
shèhuò
thiết hoặc

nếu; nếu như; (văn) nhược

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    nếu; nếu như; (văn) nhược

    • Nếu anh ấy đến, bạn hãy nói cho anh ấy biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.