设伏

设伏
shè
thiết phục

đặt phục kích; bố trí mai phục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt phục kích; bố trí mai phục

    • Họ đặt phục kích trên đường.

  2. động từ

    đặt phục binh; mai phục

    • Họ phục kích trên đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.