许和

许和
hứa hoà

mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mặc kệ; để mặc; tùy ý (ai làm gì)

    • Tôi cho phép đi cùng bạn.

  2. động từ

    giấy phép; chứng chỉ cho phép

    • Tôi không thể cho phép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.