讴歌

讴歌
ōu
âu ca

(văn) ca ngợi; tụng ca

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) ca ngợi; tụng ca

  2. động từ

    ca ngợi; ca tụng; ngợi ca

    • Chúng tôi ca ngợi những người anh hùng.

  3. danh từ

    Acura (thương hiệu xe hơi của Honda)

    • Acura là thương hiệu xe hơi cao cấp của công ty Honda Nhật Bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.