/
讳言
讳言
huý ngôn
né tránh nói thẳng; không dám nói thẳng (thường dùng trong phủ định: không ngại nói thẳng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
né tránh nói thẳng; không dám nói thẳng (thường dùng trong phủ định: không ngại nói thẳng)
- 。
Anh ấy không bao giờ né tránh nói về quá khứ của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
讳言
Phồn thể諱言
huý ngôn
né tránh nói thẳng; không dám nói thẳng (thường dùng trong phủ định: không ngại nói thẳng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
né tránh nói thẳng; không dám nói thẳng (thường dùng trong phủ định: không ngại nói thẳng)
- 。
Anh ấy không bao giờ né tránh nói về quá khứ của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]