讳名

讳名
huìmíng
huý danh

tên húy; tên kiêng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên húy; tên kiêng

    • Tên húy không thể tùy tiện nói ra.

  2. danh từ

    tên húy; tên kiêng (của người đã mất)

    • Đây là huý danh của ông ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.