记账

记账
zhàng
ký trướng

ghi sổ kế toán; ghi chép sổ sách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi sổ kế toán; ghi chép sổ sách

    • Anh ấy ghi sổ sách mỗi ngày.

  2. động từ

    ghi sổ kế toán; hạch toán

    • Tôi ghi sổ mỗi ngày.

  3. động từ

    ghi sổ; ghi nợ vào tài khoản

    • Xin hãy ghi khoản phí này vào sổ sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.