记忆力

记忆力
ký ức lực

trí nhớ; khả năng ghi nhớ

1 nghĩa#18188
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trí nhớ; khả năng ghi nhớ

    • Trí nhớ của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.