记工

记工
gōng
ký công

ghi công điểm lao động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi công điểm lao động

    • Anh ấy ghi công mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.