记传

记传
zhuàn
ký truyện

lịch sử và tiểu sử; ký truyện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch sử và tiểu sử; ký truyện

    • Anh ấy thích đọc lịch sử và tiểu sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.