议题

议题
nghị đề

vấn đề (đang thảo luận); nghị đề; chủ đề

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#20884Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vấn đề (đang thảo luận); nghị đề; chủ đề

    • Chủ đề hôm nay là gì?

  2. danh từ

    chủ đề; nghị đề; vấn đề được đưa ra thảo luận

  3. danh từ

    chủ đề thảo luận; nghị đề

  4. danh từ

    chủ đề câu chuyện; mạch chuyện; đầu câu chuyện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.