议定书

议定书
dìngshū
nghị định thư

nghị định thư; văn kiện nghị định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghị định thư; văn kiện nghị định

    • Họ đã ký một nghị định thư.

  2. danh từ

    nghị định thư; hiệp định thư; nghị định ký kết

    • Họ đã ký một nghị định thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.