议付

议付
nghị phó

đàm phán thanh toán; chiết khấu (tài chính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đàm phán thanh toán; chiết khấu (tài chính)

    • Ngân hàng đang đàm phán giao dịch này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.