训育

训育
xùn
huấn dục

huấn luyện và giáo dục; huấn dục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huấn luyện và giáo dục; huấn dục

    • Anh ấy phụ trách công tác huấn dục của trường.

  2. động từ

    huấn luyện và dạy dỗ; giáo dưỡng

    • Giáo viên hướng dẫn học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.