训导处

训导处
xùndǎochù
huấn đạo xứ

phòng quản lý học sinh; phòng kỷ luật học sinh (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng quản lý học sinh; phòng kỷ luật học sinh (Đài Loan)

    • Xin hãy đến phòng giám thị báo cáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.