讨平

讨平
tǎopíng
thảo bình

dẹp yên (cuộc nổi loạn); bình định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẹp yên (cuộc nổi loạn); bình định

    • Quân đội đã dẹp tan cuộc nổi loạn.

  2. động từ

    khuyên giải; dàn hòa

    • Anh ta được lệnh dẹp loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.