讨巧

讨巧
tǎoqiǎo
thảo xảo

khéo léo lấy lòng; khôn khéo trục lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khéo léo lấy lòng; khôn khéo trục lợi

    • Anh ấy luôn thích làm trò khôn vặt.

  2. động từ

    khéo léo lấy lòng; chiếm lợi bằng thủ thuật khôn khéo

    • Anh ấy luôn thích làm việc khôn lỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.