讨喜

讨喜
tǎo
thảo hỷ

dễ mến; đáng yêu; dễ thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dễ mến; đáng yêu; dễ thương

    • Cô ấy là một người rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.