讨吃

讨吃
tǎochī
thảo cật

ăn xin; xin ăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn xin; xin ăn

    • Anh ấy sống bằng nghề ăn xin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.