讨保

讨保
tǎobǎo
thảo bảo

xin bảo lãnh; xin tiền bảo lãnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin bảo lãnh; xin tiền bảo lãnh

    • Sau khi anh ấy bị bắt, gia đình đã đi xin bảo lãnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.