讨俏

讨俏
tǎoqiào
thảo tiếu

cố tình khêu gợi; làm duyên làm dáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cố tình khêu gợi; làm duyên làm dáng

    • Cô ấy luôn thích tỏ ra khiêu khích.

  2. tính từ

    duyên dáng; đáng yêu; tinh nghịch dễ thương

    • Cô ấy nói chuyện rất duyên dáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.