认赔

认赔
rènpéi
nhận bồi

chấp nhận bồi thường; chịu lỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chấp nhận bồi thường; chịu lỗ

    • Anh ấy đã đồng ý bồi thường tất cả các tổn thất.

  2. động từ

    chấp nhận bồi thường; chịu trả tiền đền bù

    • Anh ấy đã chấp nhận bồi thường tất cả các tổn thất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.