认购

认购
rèngòu
nhận cấu

đăng ký mua; nhận mua (theo cam kết)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ký mua; nhận mua (theo cam kết)

    • Chúng tôi đã cam kết mua cổ phiếu mới.

  2. động từ

    đăng ký mua; nhận mua (cổ phiếu)

    • Chúng tôi đã đăng ký mua cổ phiếu mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.