- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)HÌNH THANH
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
đăng ký mua; nhận mua (theo cam kết)
đăng ký mua; nhận mua (theo cam kết)
Chúng tôi đã cam kết mua cổ phiếu mới.
đăng ký mua; nhận mua (cổ phiếu)
Chúng tôi đã đăng ký mua cổ phiếu mới.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
đăng ký mua; nhận mua (theo cam kết)
đăng ký mua; nhận mua (theo cam kết)
Chúng tôi đã cam kết mua cổ phiếu mới.
đăng ký mua; nhận mua (cổ phiếu)
Chúng tôi đã đăng ký mua cổ phiếu mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.