认账

认账
rènzhàng
nhận trướng

thừa nhận lỗi; nhận trách nhiệm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thừa nhận lỗi; nhận trách nhiệm

    • Cuối cùng anh ấy cũng nhận lỗi.

  2. động từ

    thừa nhận sự thật; nhận nợ

  3. động từ

    thừa nhận nợ; nhận nợ

    • Cuối cùng anh ấy cũng nhận nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.