认养

认养
rènyǎng
nhận dưỡng

nhận nuôi; bảo trợ (động vật, trẻ em, cây cối...)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận nuôi; bảo trợ (động vật, trẻ em, cây cối...)

    • Chúng tôi đã nhận nuôi một chú chó hoang.

  2. động từ

    nhận nuôi; bảo trợ (cam kết chăm sóc, hỗ trợ)

  3. động từ

    nhận nuôi; nhận con nuôi

    • Chúng tôi đã nhận nuôi một chú chó con.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.