- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 忍nhẫn(chịu đựng, nhẫn nại)HÌNH THANH
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận nuôi; bảo trợ (động vật, trẻ em, cây cối...)
nhận nuôi; bảo trợ (động vật, trẻ em, cây cối...)
Chúng tôi đã nhận nuôi một chú chó hoang.
nhận nuôi; bảo trợ (cam kết chăm sóc, hỗ trợ)
nhận nuôi; nhận con nuôi
Chúng tôi đã nhận nuôi một chú chó con.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
nhận nuôi; bảo trợ (động vật, trẻ em, cây cối...)
nhận nuôi; bảo trợ (động vật, trẻ em, cây cối...)
Chúng tôi đã nhận nuôi một chú chó hoang.
nhận nuôi; bảo trợ (cam kết chăm sóc, hỗ trợ)
nhận nuôi; nhận con nuôi
Chúng tôi đã nhận nuôi một chú chó con.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.