认作

认作
rènzuò
nhận tác

coi như; xem là

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi như; xem là

    • Tôi coi anh ấy là giáo viên của tôi.

  2. động từ

    xem; ngắm nhìn; duyệt

  3. động từ

    coi là; xem là; nhận là

  4. động từ

    coi như; xem là

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.