讣告

讣告
gào
phó cáo

cáo phó; thông báo tin buồn (ai qua đời)

1 nghĩa#32200
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cáo phó; thông báo tin buồn (ai qua đời)

    • Anh ấy đã viết một cáo phó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.