订费

订费
dìngfèi
đính phí

phí đăng ký; phí thuê bao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí đăng ký; phí thuê bao

    • Phí đăng ký tạp chí này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.