Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
/
订货
订货
đính hoá
đặt hàng; đặt mua hàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt hàng; đặt mua hàng
- 。
Chúng tôi đã đặt hàng rồi.
- 貳动động từ
đặt hàng; đặt mua hàng
- 。
Chúng tôi muốn đặt hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
订货
Phồn thể訂貨
đính hoá
đặt hàng; đặt mua hàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt hàng; đặt mua hàng
- 。
Chúng tôi đã đặt hàng rồi.
- 貳动động từ
đặt hàng; đặt mua hàng
- 。
Chúng tôi muốn đặt hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]