订货

订货
dìnghuò
đính hoá

đặt hàng; đặt mua hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt hàng; đặt mua hàng

    • Chúng tôi đã đặt hàng rồi.

  2. động từ

    đặt hàng; đặt mua hàng

    • Chúng tôi muốn đặt hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.