订房

订房
dìngfáng
đính phòng

đặt phòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt phòng

    • Tôi muốn đặt phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.