订出

订出
dìngchū
đính xuất

đặt ra; đề ra (quy tắc, kế hoạch)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt ra; đề ra (quy tắc, kế hoạch)

    • Chúng tôi đã đặt ra một kế hoạch mới.

  2. động từ

    đặt (hàng); ký kết; đăng ký

    • Chúng tôi đã lập ra một kế hoạch.

  3. động từ

    đã đặt hết; đã kín chỗ

    • Phòng này đã được đặt hết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.