订书机

订书机
dìngshū
đính thư cơ

máy dập ghim; cái bấm ghim

3 nghĩaLượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy dập ghim; cái bấm ghim

    • Làm ơn đưa cái dập ghim cho tôi.

  2. danh từ

    máy dập ghim; bấm ghim

    • Làm ơn đưa cho tôi cái dập ghim.

  3. danh từ

    máy dập ghim; máy đóng sách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.